Yonne, Pháp Thời tiết
- Yonne, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Yonne trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Yonne trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Yonne trong những ngày tới
- Yonne Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Yonne
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 996 hPa
Feel like: 34 °C
Nhiệt độ: 34°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 30%
Gió: WSW - 9 km/h
khả năng hiển thị: 47,3 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 28,93°C
- Trung bình thấp 15,7°C
- Ngày nóng nhất 38°C (28 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 46,87%
- Những ngày có mưa 14 ngày
- Lượng mưa cao nhất 25 mm (03 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 37°C
- tối thiểu: 18°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Yonne trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Yonne trong những ngày tới
Lượng mưa ở Yonne trong những ngày tới
Yonne Climate Summary
Yonne có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 12.18°C (53.92°F), xấp xỉ -0.26% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 40.99 milimét (1.61 inch), trải đều trong 108.28 ngày mưa, chiếm 29.67% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 47,8652728 |
| Vĩ độ | 3,6079823 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 15,06ºC (59,11ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 7,03ºC (44,65ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 24,38ºC (75,88ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 1,01ºC (33,82ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 40,99mm (1,61in) |
| Những ngày có mưa | 108,28 ngày (29,67%) |
| Tháng khô nhất | Tháng chín (73,55%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng năm (83,74%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 5,64° / 1,08° | 9,09 ngày |
| Tháng hai | 6,88° / 1,01° | 6,73 ngày |
| Tháng ba | 11,35° / 2,99° | 6,73 ngày |
| Tháng tư | 15,15° / 5,5° | 7,73 ngày |
| Tháng năm | 17,41° / 7,99° | 13,09 ngày |
| Tháng sáu | 21,3° / 11,85° | 12,18 ngày |
| Tháng bảy | 24,38° / 14,04° | 10,27 ngày |
| Tháng tám | 24,6° / 14,18° | 9,45 ngày |
| Tháng chín | 21,26° / 11,06° | 6,55 ngày |
| tháng mười | 15,74° / 8,04° | 8,55 ngày |
| Tháng mười một | 10,15° / 4,58° | 7,64 ngày |
| Tháng mười hai | 6,82° / 2,08° | 10,27 ngày |
thời tiết của Yonne
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Yonne là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 24.38°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 1.01°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Yonne?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Yonne, với nhiệt độ cao trên 32°C (89.6°F), hãy cân nhắc đeo:
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Áo hoặc áo không tay
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 442
- CO 160
- NH3 2
- NO2 2
- O3 81
- PM10 8
- PM25 7
- SO2 0
- CH4 1368