Indre, Pháp Thời tiết
- Indre, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Indre trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Indre trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Indre trong những ngày tới
- Indre Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Indre
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Vừa
Áp lực: 994 hPa
Feel like: 23 °C
Nhiệt độ: 21°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 88%
Gió: NNW - 6 km/h
khả năng hiển thị: 24,36 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 29,7°C
- Trung bình thấp 15,9°C
- Ngày nóng nhất 39°C (28 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 45,23%
- Những ngày có mưa 15 ngày
- Lượng mưa cao nhất 22 mm (15 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 34°C
- tối thiểu: 19°C
- Tổng lượng mưa: 1 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Indre trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Indre trong những ngày tới
Lượng mưa ở Indre trong những ngày tới
Indre Climate Summary
Indre có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 12.76°C (54.97°F), xấp xỉ cao hơn 0.32% so với mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 46.68 milimét (1.84 inch), trải đều trong 126.27 ngày mưa, chiếm 34.59% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 46,6613966 |
| Vĩ độ | 1,4482662 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 15,74ºC (60,33ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 7,62ºC (45,72ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 24,58ºC (76,24ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 1,47ºC (34,65ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 46,68mm (1,84in) |
| Những ngày có mưa | 126,27 ngày (34,59%) |
| Tháng khô nhất | Tháng chín (71,58%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng sáu (83,44%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 6,89° / 1,9° | 10,82 ngày |
| Tháng hai | 7,86° / 1,47° | 10,0 ngày |
| Tháng ba | 12,02° / 3,47° | 9,82 ngày |
| Tháng tư | 15,42° / 5,68° | 9,18 ngày |
| Tháng năm | 17,67° / 8,34° | 13,82 ngày |
| Tháng sáu | 21,47° / 12,25° | 14,45 ngày |
| Tháng bảy | 24,58° / 14,37° | 10,18 ngày |
| Tháng tám | 25,14° / 14,53° | 9,82 ngày |
| Tháng chín | 21,94° / 11,75° | 7,0 ngày |
| tháng mười | 16,71° / 8,95° | 10,64 ngày |
| Tháng mười một | 11,28° / 5,67° | 10,18 ngày |
| Tháng mười hai | 7,91° / 3,05° | 10,36 ngày |
thời tiết của Indre
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Indre là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 24.58°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 1.47°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Indre?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Indre, với nhiệt độ cao trên 30°C (86.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Áo hoặc áo không tay
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 460
- CO 149
- NH3 2
- NO2 2
- O3 68
- PM10 8
- PM25 6
- SO2 0
- CH4 1397