Vosges, Pháp Thời tiết
- Vosges, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Vosges trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Vosges trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Vosges trong những ngày tới
- Vosges Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Vosges
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 965 hPa
Feel like: 32 °C
Nhiệt độ: 33°C
Đám mây: 77%
Độ ẩm: 28%
Gió: SSW - 7 km/h
khả năng hiển thị: 48,8 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 28,17°C
- Trung bình thấp 15,3°C
- Ngày nóng nhất 35°C (28 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 45,8%
- Những ngày có mưa 15 ngày
- Lượng mưa cao nhất 27 mm (31 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 33°C
- tối thiểu: 20°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Vosges trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Vosges trong những ngày tới
Lượng mưa ở Vosges trong những ngày tới
Vosges Climate Summary
Vosges có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 10.66°C (51.19°F), xấp xỉ -1.78% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 58.2 milimét (2.29 inch), trải đều trong 136.63 ngày mưa, chiếm 37.43% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 48,1446427 |
| Vĩ độ | 6,3355935 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 13,3ºC (55,94ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 5,53ºC (41,95ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 22,79ºC (73,02ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai -0,69ºC (30,76ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 58,2mm (2,29in) |
| Những ngày có mưa | 136,63 ngày (37,43%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (78,45%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng sáu (83,72%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 3,35° / -0,99° | 11,82 ngày |
| Tháng hai | 4,67° / -0,69° | 9,73 ngày |
| Tháng ba | 9,48° / 1,7° | 9,36 ngày |
| Tháng tư | 14,06° / 4,45° | 8,27 ngày |
| Tháng năm | 16,48° / 6,85° | 14,09 ngày |
| Tháng sáu | 20,59° / 10,75° | 15,09 ngày |
| Tháng bảy | 22,79° / 12,7° | 14,45 ngày |
| Tháng tám | 22,77° / 12,77° | 12,09 ngày |
| Tháng chín | 18,97° / 9,42° | 8,36 ngày |
| tháng mười | 13,61° / 6,23° | 10,18 ngày |
| Tháng mười một | 8,13° / 2,78° | 9,55 ngày |
| Tháng mười hai | 4,68° / 0,35° | 13,64 ngày |
thời tiết của Vosges
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Vosges là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 22.79°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là -0.69°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Vosges?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Vosges, với nhiệt độ cao trên 31°C (87.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Áo hoặc áo không tay
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 448
- CO 152
- NH3 1
- NO2 0
- O3 96
- PM10 14
- PM25 8
- SO2 0
- CH4 1359