Gers, Pháp Thời tiết
- Gers, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Gers trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Gers trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Gers trong những ngày tới
- Gers Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Gers
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Nhẹ
Áp lực: 978 hPa
Feel like: 6 °C
Nhiệt độ: 9°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 93%
Gió: W - 16 km/h
khả năng hiển thị: 15,76 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 19,4°C
- Trung bình thấp 10,27°C
- Ngày nóng nhất 28°C (26 May 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (28 May 2026)
- Độ ẩm trung bình 74,5%
- Những ngày có mưa 22 ngày
- Lượng mưa cao nhất 65 mm (13 May 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 15°C
- tối thiểu: 7°C
- Tổng lượng mưa: 8 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Gers trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Gers trong những ngày tới
Lượng mưa ở Gers trong những ngày tới
Gers Climate Summary
Gers có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 14.52°C (58.14°F), xấp xỉ cao hơn 2.08% so với mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 37.91 milimét (1.49 inch), trải đều trong 99.46 ngày mưa, chiếm 27.25% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 43,6366479 |
| Vĩ độ | 0,4502368 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 17,98ºC (64,36ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 9,04ºC (48,27ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 27,61ºC (81,7ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 2,82ºC (37,08ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 37,91mm (1,49in) |
| Những ngày có mưa | 99,46 ngày (27,25%) |
| Tháng khô nhất | Tháng chín (67,64%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng năm (79,11%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 8,94° / 3,25° | 8,64 ngày |
| Tháng hai | 9,97° / 2,82° | 8,45 ngày |
| Tháng ba | 13,88° / 4,87° | 9,64 ngày |
| Tháng tư | 17,22° / 7,24° | 9,64 ngày |
| Tháng năm | 19,72° / 9,9° | 10,64 ngày |
| Tháng sáu | 23,86° / 13,46° | 9,91 ngày |
| Tháng bảy | 27,04° / 15,77° | 7,09 ngày |
| Tháng tám | 27,61° / 15,9° | 6,82 ngày |
| Tháng chín | 24,65° / 13,51° | 6,09 ngày |
| tháng mười | 19,52° / 10,51° | 7,27 ngày |
| Tháng mười một | 13,32° / 6,95° | 8,36 ngày |
| Tháng mười hai | 10,01° / 4,34° | 6,91 ngày |
thời tiết của Gers
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Gers là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 27.61°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 2.82°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Gers?
Để hôm nay thời tiết mát mẻ ở Gers, với nhiệt độ từ 11°C đến 14°C (51.8°F đến 57.2°F), bạn nên cân nhắc mặc:
- Áo khoác nhẹ hoặc áo len
- Quần hoặc quần jean thoải mái
- Giày thường hoặc giày thể thao
- Mũ đan (tùy chọn cho buổi sáng mát mẻ)
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 447
- CO 122
- NH3 0
- NO2 1
- O3 71
- PM10 3
- PM25 1
- SO2 0
- CH4 1383