Var, Pháp Thời tiết
- Var, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Var trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Var trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Var trong những ngày tới
- Var Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Var
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 995 hPa
Feel like: 33 °C
Nhiệt độ: 33°C
Đám mây: 0%
Độ ẩm: 39%
Gió: E - 17 km/h
khả năng hiển thị: 41,38 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 34,57°C
- Trung bình thấp 20,17°C
- Ngày nóng nhất 40°C (19 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 44,03%
- Những ngày có mưa 14 ngày
- Lượng mưa cao nhất 18 mm (08 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 34°C
- tối thiểu: 23°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Var trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Var trong những ngày tới
Lượng mưa ở Var trong những ngày tới
Var Climate Summary
Var có đặc điểm None (phân loại Köppen: Csa), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 16.28°C (61.3°F), xấp xỉ cao hơn 3.84% so với mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 39.75 milimét (1.56 inch), trải đều trong 71.82 ngày mưa, chiếm 19.68% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 43,467646 |
| Vĩ độ | 6,2375947 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 19,07ºC (66,33ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 11,12ºC (52,02ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng sáu 25,69ºC (78,24ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 4,52ºC (40,14ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 39,75mm (1,56in) |
| Những ngày có mưa | 71,82 ngày (19,68%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tám (60,77%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng mười một (74,83%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 10,6° / 4,52° | 6,18 ngày |
| Tháng hai | 11,49° / 4,53° | 6,18 ngày |
| Tháng ba | 14,5° / 6,91° | 6,55 ngày |
| Tháng tư | 17,68° / 9,57° | 6,82 ngày |
| Tháng năm | 20,81° / 12,16° | 7,82 ngày |
| Tháng sáu | 25,69° / 16,19° | 5,0 ngày |
| Tháng bảy | 28,76° / 18,71° | 3,27 ngày |
| Tháng tám | 28,77° / 18,8° | 3,45 ngày |
| Tháng chín | 24,53° / 15,95° | 4,73 ngày |
| tháng mười | 19,79° / 12,4° | 7,55 ngày |
| Tháng mười một | 14,69° / 8,33° | 8,27 ngày |
| Tháng mười hai | 11,48° / 5,36° | 6,0 ngày |
thời tiết của Var
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Var là gì?
Tháng sáu có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 25.69°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 4.52°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Var?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Var, với nhiệt độ cao trên 33°C (91.4°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Kính mát chống tia UV
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được, hiện diện một số chất ô nhiễm, mối lo ngại nhỏ về sức khỏe đối với những người nhạy cảm
- CO2 448
- CO 151
- NH3 0
- NO2 0
- O3 110
- PM10 14
- PM25 9
- SO2 0
- CH4 1364