Charente, Pháp Thời tiết
- Charente, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Charente trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Charente trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Charente trong những ngày tới
- Charente Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Charente
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1000 hPa
Feel like: 28 °C
Nhiệt độ: 27°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 58%
Gió: W - 15 km/h
khả năng hiển thị: 40,16 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,43°C
- Trung bình thấp 17,5°C
- Ngày nóng nhất 40°C (28 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 44,13%
- Những ngày có mưa 14 ngày
- Lượng mưa cao nhất 18 mm (15 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 20°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Charente trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Charente trong những ngày tới
Lượng mưa ở Charente trong những ngày tới
Charente Climate Summary
Charente có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 13.75°C (56.75°F), xấp xỉ cao hơn 1.31% so với mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 42.91 milimét (1.69 inch), trải đều trong 103.36 ngày mưa, chiếm 28.32% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 45,7519958 |
| Vĩ độ | 0,1534761 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 16,9ºC (62,42ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 8,37ºC (47,07ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 26,12ºC (79,02ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 2,45ºC (36,41ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 42,91mm (1,69in) |
| Những ngày có mưa | 103,36 ngày (28,32%) |
| Tháng khô nhất | Tháng bảy (74,82%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng năm (81,27%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 8,17° / 2,93° | 10,0 ngày |
| Tháng hai | 9,14° / 2,45° | 8,91 ngày |
| Tháng ba | 13,16° / 4,59° | 9,82 ngày |
| Tháng tư | 16,43° / 6,8° | 9,18 ngày |
| Tháng năm | 18,77° / 9,37° | 10,82 ngày |
| Tháng sáu | 22,36° / 12,66° | 9,45 ngày |
| Tháng bảy | 25,37° / 14,63° | 6,18 ngày |
| Tháng tám | 26,12° / 14,47° | 6,36 ngày |
| Tháng chín | 23,44° / 12,29° | 5,55 ngày |
| tháng mười | 18,07° / 9,7° | 8,27 ngày |
| Tháng mười một | 12,59° / 6,54° | 8,64 ngày |
| Tháng mười hai | 9,23° / 4,04° | 10,18 ngày |
thời tiết của Charente
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Charente là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 26.12°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 2.45°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Charente?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Charente, với nhiệt độ cao trên 30°C (86.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Áo hoặc áo không tay
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 441
- CO 141
- NH3 2
- NO2 2
- O3 84
- PM10 8
- PM25 5
- SO2 0
- CH4 1366