Jura, Pháp Thời tiết
- Jura, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Jura trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Jura trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Jura trong những ngày tới
- Jura Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Jura
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 961 hPa
Feel like: 28 °C
Nhiệt độ: 32°C
Đám mây: 0%
Độ ẩm: 19%
Gió: S - 19 km/h
khả năng hiển thị: 56,06 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 25,97°C
- Trung bình thấp 14,93°C
- Ngày nóng nhất 38°C (22 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (03 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 56,47%
- Những ngày có mưa 11 ngày
- Lượng mưa cao nhất 34 mm (07 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 32°C
- tối thiểu: 21°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Jura trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Jura trong những ngày tới
Lượng mưa ở Jura trong những ngày tới
Jura Climate Summary
Jura có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 11.84°C (53.31°F), xấp xỉ -0.6% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 56.78 milimét (2.24 inch), trải đều trong 125.92 ngày mưa, chiếm 34.5% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 46,762475 |
| Vĩ độ | 5,6729159 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 14,9ºC (58,82ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 6,09ºC (42,96ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 24,83ºC (76,69ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai -0,53ºC (31,05ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 56,78mm (2,24in) |
| Những ngày có mưa | 125,92 ngày (34,5%) |
| Tháng khô nhất | Tháng chín (79,28%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng mười hai (87,4%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 4,82° / -0,53° | 10,73 ngày |
| Tháng hai | 6,11° / -0,53° | 9,64 ngày |
| Tháng ba | 11,01° / 2,21° | 10,36 ngày |
| Tháng tư | 15,43° / 5,21° | 9,64 ngày |
| Tháng năm | 17,98° / 7,44° | 12,91 ngày |
| Tháng sáu | 22,58° / 11,57° | 12,73 ngày |
| Tháng bảy | 24,83° / 13,34° | 11,0 ngày |
| Tháng tám | 24,71° / 13,28° | 9,73 ngày |
| Tháng chín | 20,59° / 10,3° | 8,55 ngày |
| tháng mười | 15,3° / 6,77° | 9,36 ngày |
| Tháng mười một | 9,5° / 3,36° | 9,36 ngày |
| Tháng mười hai | 5,93° / 0,61° | 11,91 ngày |
thời tiết của Jura
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Jura là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 24.83°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là -0.53°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Jura?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Jura, với nhiệt độ cao trên 33°C (91.4°F), hãy cân nhắc đeo:
- Áo hoặc áo không tay
- Kính mát chống tia UV
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 440
- CO 117
- NH3 1
- NO2 0
- O3 88
- PM10 7
- PM25 5
- SO2 0
- CH4 1352