Tarn, Pháp Thời tiết
- Tarn, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Tarn trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Tarn trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Tarn trong những ngày tới
- Tarn Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Tarn
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 994 hPa
Feel like: 30 °C
Nhiệt độ: 27°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 67%
Gió: W - 8 km/h
khả năng hiển thị: 38,16 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 32,3°C
- Trung bình thấp 18,27°C
- Ngày nóng nhất 40°C (28 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 49,77%
- Những ngày có mưa 18 ngày
- Lượng mưa cao nhất 24 mm (24 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 36°C
- tối thiểu: 21°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Tarn trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Tarn trong những ngày tới
Lượng mưa ở Tarn trong những ngày tới
Tarn Climate Summary
Tarn có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 13.88°C (56.98°F), xấp xỉ cao hơn 1.44% so với mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 48.21 milimét (1.9 inch), trải đều trong 110.11 ngày mưa, chiếm 30.17% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 43,9264401 |
| Vĩ độ | 1,9881527 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 17,42ºC (63,36ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 7,81ºC (46,06ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 27,97ºC (82,35ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 1,25ºC (34,25ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 48,21mm (1,9in) |
| Những ngày có mưa | 110,11 ngày (30,17%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tám (65,45%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng năm (77,19%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 7,61° / 1,73° | 11,55 ngày |
| Tháng hai | 8,86° / 1,25° | 9,64 ngày |
| Tháng ba | 12,9° / 3,71° | 11,27 ngày |
| Tháng tư | 16,82° / 6,1° | 10,27 ngày |
| Tháng năm | 19,54° / 8,67° | 12,64 ngày |
| Tháng sáu | 24,36° / 12,43° | 9,82 ngày |
| Tháng bảy | 27,46° / 14,91° | 7,91 ngày |
| Tháng tám | 27,97° / 14,89° | 6,18 ngày |
| Tháng chín | 23,78° / 12,22° | 6,55 ngày |
| tháng mười | 18,42° / 9,27° | 6,73 ngày |
| Tháng mười một | 12,37° / 5,76° | 8,64 ngày |
| Tháng mười hai | 8,94° / 2,82° | 8,91 ngày |
thời tiết của Tarn
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Tarn là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 27.97°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 1.25°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Tarn?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Tarn, với nhiệt độ cao trên 34°C (93.2°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kính mát chống tia UV
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 446
- CO 137
- NH3 1
- NO2 3
- O3 62
- PM10 10
- PM25 7
- SO2 0
- CH4 1353