Landes, Pháp Thời tiết
- Landes, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Landes trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Landes trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Landes trong những ngày tới
- Landes Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Landes
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 1014 hPa
Feel like: 37 °C
Nhiệt độ: 36°C
Đám mây: 7%
Độ ẩm: 29%
Gió: SE - 4 km/h
khả năng hiển thị: 54,04 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 29,5°C
- Trung bình thấp 16,13°C
- Ngày nóng nhất 44°C (22 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (05 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 59,93%
- Những ngày có mưa 12 ngày
- Lượng mưa cao nhất 17 mm (28 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 40°C
- tối thiểu: 21°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Landes trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Landes trong những ngày tới
Lượng mưa ở Landes trong những ngày tới
Landes Climate Summary
Landes có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 15.2°C (59.36°F), xấp xỉ cao hơn 2.76% so với mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 45.48 milimét (1.79 inch), trải đều trong 114.56 ngày mưa, chiếm 31.39% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 43,9412045 |
| Vĩ độ | -0,7532809 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 18,95ºC (66,11ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 9,32ºC (48,78ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 28,38ºC (83,08ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 3,19ºC (37,74ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 45,48mm (1,79in) |
| Những ngày có mưa | 114,56 ngày (31,39%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tám (70,64%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng năm (73,96%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 9,7° / 3,73° | 10,91 ngày |
| Tháng hai | 11,04° / 3,19° | 9,64 ngày |
| Tháng ba | 14,98° / 5,48° | 9,82 ngày |
| Tháng tư | 18,58° / 8,26° | 11,0 ngày |
| Tháng năm | 21,28° / 10,89° | 10,73 ngày |
| Tháng sáu | 25,34° / 13,82° | 10,82 ngày |
| Tháng bảy | 28,08° / 15,43° | 9,82 ngày |
| Tháng tám | 28,38° / 15,36° | 7,36 ngày |
| Tháng chín | 25,32° / 13,11° | 7,64 ngày |
| tháng mười | 19,96° / 10,55° | 7,73 ngày |
| Tháng mười một | 14,01° / 7,32° | 10,27 ngày |
| Tháng mười hai | 10,74° / 4,69° | 8,82 ngày |
thời tiết của Landes
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Landes là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 28.38°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 3.19°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Landes?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Landes, với nhiệt độ cao trên 42°C (107.6°F), hãy cân nhắc đeo:
- Mũ chống nắng rộng vành
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Kính mát chống tia UV
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 455
- CO 104
- NH3 2
- NO2 0
- O3 87
- PM10 28
- PM25 11
- SO2 0
- CH4 1346