Rhône, Pháp Thời tiết
- Rhône, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Rhône trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Rhône trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Rhône trong những ngày tới
- Rhône Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Rhône
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 996 hPa
Feel like: 34 °C
Nhiệt độ: 32°C
Đám mây: 0%
Độ ẩm: 40%
Gió: E - 2 km/h
khả năng hiển thị: 46,06 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 29,03°C
- Trung bình thấp 17,37°C
- Ngày nóng nhất 39°C (22 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (04 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 55,23%
- Những ngày có mưa 9 ngày
- Lượng mưa cao nhất 27 mm (30 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 34°C
- tối thiểu: 20°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Rhône trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Rhône trong những ngày tới
Lượng mưa ở Rhône trong những ngày tới
Rhône Climate Summary
Rhône có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 11.28°C (52.3°F), xấp xỉ -1.16% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 69.75 milimét (2.75 inch), trải đều trong 129.18 ngày mưa, chiếm 35.39% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 45,6402905 |
| Vĩ độ | 5,6864994 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 14,64ºC (58,35ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 4,48ºC (40,06ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng sáu 22,12ºC (71,82ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai -2,65ºC (27,23ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 69,75mm (2,75in) |
| Những ngày có mưa | 129,18 ngày (35,39%) |
| Tháng khô nhất | Tháng chín (78,38%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng mười hai (82,92%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 4,3° / -2,5° | 10,73 ngày |
| Tháng hai | 5,68° / -2,65° | 8,82 ngày |
| Tháng ba | 10,31° / 1,01° | 10,18 ngày |
| Tháng tư | 15,15° / 3,95° | 9,64 ngày |
| Tháng năm | 17,47° / 6,07° | 15,36 ngày |
| Tháng sáu | 22,12° / 9,71° | 15,27 ngày |
| Tháng bảy | 24,66° / 11,53° | 12,36 ngày |
| Tháng tám | 24,66° / 11,55° | 9,55 ngày |
| Tháng chín | 20,51° / 8,67° | 8,45 ngày |
| tháng mười | 15,52° / 5,46° | 8,09 ngày |
| Tháng mười một | 9,78° / 2,19° | 8,09 ngày |
| Tháng mười hai | 5,56° / -1,18° | 12,64 ngày |
thời tiết của Rhône
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Rhône là gì?
Tháng sáu có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 22.12°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là -2.65°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Rhône?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Rhône, với nhiệt độ cao trên 37°C (98.6°F), hãy cân nhắc đeo:
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Mũ chống nắng rộng vành
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 446
- CO 107
- NH3 1
- NO2 1
- O3 85
- PM10 31
- PM25 9
- SO2 0
- CH4 1336