Meuse, Pháp Thời tiết
- Meuse, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Meuse trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Meuse trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Meuse trong những ngày tới
- Meuse Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Meuse
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 980 hPa
Feel like: 32 °C
Nhiệt độ: 33°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 27%
Gió: S - 11 km/h
khả năng hiển thị: 48,98 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 25,2°C
- Trung bình thấp 14,53°C
- Ngày nóng nhất 38°C (21 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (03 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 60,07%
- Những ngày có mưa 16 ngày
- Lượng mưa cao nhất 30 mm (09 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 34°C
- tối thiểu: 18°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Meuse trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Meuse trong những ngày tới
Lượng mưa ở Meuse trong những ngày tới
Meuse Climate Summary
Meuse có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 11.36°C (52.45°F), xấp xỉ -1.08% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 50.53 milimét (1.99 inch), trải đều trong 127.55 ngày mưa, chiếm 34.95% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 49,0824319 |
| Vĩ độ | 5,2823997 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 14,06ºC (57,31ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 6,32ºC (43,38ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 23,46ºC (74,23ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 0,17ºC (32,31ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 50,53mm (1,99in) |
| Những ngày có mưa | 127,55 ngày (34,95%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (77,22%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng mười hai (90,07%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 4,35° / 0,07° | 11,0 ngày |
| Tháng hai | 5,56° / 0,17° | 9,0 ngày |
| Tháng ba | 10,22° / 2,36° | 9,73 ngày |
| Tháng tư | 14,62° / 5,06° | 8,27 ngày |
| Tháng năm | 17,14° / 7,56° | 13,73 ngày |
| Tháng sáu | 21,0° / 11,23° | 13,91 ngày |
| Tháng bảy | 23,46° / 13,23° | 13,82 ngày |
| Tháng tám | 23,6° / 13,55° | 10,73 ngày |
| Tháng chín | 20,01° / 10,38° | 7,73 ngày |
| tháng mười | 14,48° / 7,15° | 8,82 ngày |
| Tháng mười một | 8,75° / 3,77° | 8,45 ngày |
| Tháng mười hai | 5,5° / 1,33° | 12,36 ngày |
thời tiết của Meuse
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Isère
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Meuse là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 23.46°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 0.17°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Meuse?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Meuse, với nhiệt độ cao trên 33°C (91.4°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Kính mát chống tia UV
- Quần short nhẹ, rộng rãi
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 446
- CO 112
- NH3 2
- NO2 0
- O3 92
- PM10 8
- PM25 4
- SO2 0
- CH4 1347