Isère, Pháp Thời tiết
- Isère, Pháp Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Isère trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Isère trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Isère trong những ngày tới
- Isère Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Isère
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Chủ Yếu Là Quang Đãng
Áp lực: 768 hPa
Feel like: 10 °C
Nhiệt độ: 13°C
Đám mây: 14%
Độ ẩm: 60%
Gió: SSE - 13 km/h
khả năng hiển thị: 40,54 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 17,03°C
- Trung bình thấp 8,2°C
- Ngày nóng nhất 21°C (29 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (17 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 56,87%
- Những ngày có mưa 18 ngày
- Lượng mưa cao nhất 40 mm (24 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 20°C
- tối thiểu: 12°C
- Tổng lượng mưa: 2 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Isère trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Isère trong những ngày tới
Lượng mưa ở Isère trong những ngày tới
Isère Climate Summary
Isère có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 7.62°C (45.72°F), xấp xỉ -4.82% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Pháp.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 38.03 milimét (1.5 inch), trải đều trong 84.82 ngày mưa, chiếm 23.24% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 44,9957745 |
| Vĩ độ | 5,9293476 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 10,4ºC (50,72ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 1,99ºC (35,58ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng sáu 17,54ºC (63,57ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai -6,14ºC (20,95ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 38,03mm (1,5in) |
| Những ngày có mưa | 84,82 ngày (23,24%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tám (75,55%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng mười hai (83,89%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 0,85° / -5,75° | 7,36 ngày |
| Tháng hai | 1,6° / -6,14° | 5,55 ngày |
| Tháng ba | 5,38° / -2,38° | 7,64 ngày |
| Tháng tư | 10,07° / 1,48° | 7,0 ngày |
| Tháng năm | 12,54° / 3,76° | 8,73 ngày |
| Tháng sáu | 17,54° / 7,64° | 8,91 ngày |
| Tháng bảy | 20,29° / 9,7° | 6,18 ngày |
| Tháng tám | 20,27° / 9,68° | 6,36 ngày |
| Tháng chín | 16,21° / 6,88° | 6,82 ngày |
| tháng mười | 11,78° / 3,64° | 6,18 ngày |
| Tháng mười một | 6,06° / -0,42° | 6,73 ngày |
| Tháng mười hai | 2,19° / -4,16° | 7,36 ngày |
thời tiết của Isère
- Ville de Paris
- Hauts-de-Seine
- Alpes-de-Haute-Provence
- phương bắc
- Đảo Clipperton
- Deux-Sèvres
- Drôme
- Finistère
- Gironde
- Haute-Savoie
- Indre
- Nhiều
- Maine-et-Loire
- Marne
- Nièvre
- Puy-de-Dôme
- Savoie
- Somme
- Val-de-Marne
- Viên
- Yonne
- eur
- Vendée
- Corrèze
- Haute-Marne
- Ille-et-Vilaine
- Lãnh thổ Belfort
- Ain
- Aisne
- Allier
- Alpes-Maritimes
- Ardèche
- Ardennes
- Aude
- Aveyron
- Bas-Rhin
- Calvados
- Charente-Maritime
- Cher
- Corse-du-Sud
- Côte-d'Or
- Côtes-d'Armor
- Creuse
- Dordogne
- đôi
- Essonne
- Eure-et-Loir
- Gard
- Gers
- Haut-Rhin
- Haute-Corse
- Haute-Garonne
- Haute-Loire
- Haute-Saône
- Haute-Vienne
- Hautes-Alpes
- Hautes-Pyrénées
- Hérault
- Indre-et-Loire
- Jura
- Loir-et-Cher
- Loire
- Loiret
- Lot-et-Garonne
- Lozère
- Manche
- Mayenne
- Meuse
- Morbihan
- moselle
- Oise
- Orne
- Pas-de-Calais
- Pyrénées-Atlantiques
- Pyrénées-Orientales
- Rhône
- Sarthe
- Seine-et-Marne
- Seine-Maritime
- Seine-Saint-Denis
- Tarn
- Tarn-et-Garonne
- Val-d'Oise
- Var
- Vauclus
- Vosges
- Yvelines
- Landes
- Meurthe-et-Moselle
- cantal
- Loire-Atlantique
- Aube
- Saône-et-Loire
- Ariège
- Bouches-du-Rhône
- Charente
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Isère là gì?
Tháng sáu có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 17.54°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là -6.14°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Isère?
Đối với thời tiết ôn hòa hôm nay ở Isère, với nhiệt độ từ 14°C đến 17°C (57.2°F đến 62.6°F), hãy cân nhắc đeo:
- Mũ chống nắng (nếu hoạt động ngoài trời)
- Giày thể thao hoặc giày lười thông thường
- Áo len hoặc áo len nhẹ
- Khăn quàng cổ (tùy chọn)
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 492
- CO 131
- NH3 0
- NO2 0
- O3 63
- PM10 18
- PM25 7
- SO2 0
- CH4 1342